失之毫厘,差之千里
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›失之毫厘,差以千里shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐmột sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›夙夜匪懈sù yè fěi xièlàm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
›失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yúmất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được…
›失而复得shī ér fù démất rồi lại có lại (thành ngữ)
›失道寡助shī dào guǎ zhùviệc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được…
›失魂落魄shī hún luò pò(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ
›奢易俭难shē yì jiǎn nán(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.