实至名归
danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi…
›实属不易shí shǔ bù yìthật sự không dễ (thành ngữ)
›实事求是shí shì qiú shìnghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
›少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quánKhi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
›少见多怪shǎo jiàn duō guàingười ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không…
›守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yúcanh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
›守株待兔shǒu zhū dài tùnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
›守望相助shǒu wàng xiāng zhùcùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.