人在江湖,身不由己
không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
›人五人六rén wǔ rén liù(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả
›人寿年丰rén shòu nián fēngngười sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
›人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiāntrong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
›人定胜天rén dìng shèng tiāncon người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ); trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên
›人去楼空rén qù lóu kōngnghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
›人云亦云rén yún yì yúnnói theo điều mọi người nói (thành ngữ); tuân theo quan điểm được cho là của số đông; theo đám đông
›人困马乏rén kùn mǎ fángười mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.