人往高处走,水往低处流
người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
›人微言轻rén wēi yán qīng(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
›人才济济rén cái jǐ jǐnhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
›人如其名rén rú qí míng(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
›人是铁饭是钢rén shì tiě fàn shì gāngcon người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
›人有失手,马有失蹄rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tínghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm…
›人心不古rén xīn bù gǔ(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
›人心惶惶rén xīn huáng huáng(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.