Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人往高处走,水往低处流人往高處走,水往低處流

rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

人往高处走,水往低处流 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人往高处走,水往低处流 trong tiếng Việt

  1. người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ)
  2. một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
Tra từ liên quan