人走茶凉
nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa
nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ
›人间地狱rén jiān dì yùđịa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua…
›人面兽心rén miàn shòu xīnnghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác
›人言啧啧rén yán zé zémọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)
›人声鼎沸rén shēng dǐng fèinghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
›人给家足rén jǐ jiā zúnghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
›人算不如天算rén suàn bù rú tiān suànmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…
›人财两空rén cái liǎng kōng(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.