Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仁者见仁,智者见智仁者見仁,智者見智

rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

仁者见仁,智者见智 là gì?

仁者见仁,智者见智 [rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì] có nghĩa là Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仁者见仁,智者见智 trong tiếng Việt

  1. Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí
  2. Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 仁者见仁,智者见智

仁者见仁,智者见智 được đọc là rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan