Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
人烟稀少
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

人烟稀少

rén yān xī shǎo

không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể人烟稀少
Phồn thể人煙稀少
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 人Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 烟Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 稀Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 少Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ)
  2. hoang vắng
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

人算不如天算rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…

人无远虑,必有近忧rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau…

人为财死,鸟为食亡rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con…

人生一世,草木一春rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

人生地不熟rén shēng dì bù shú

lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

人生如朝露rén shēng rú zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn

人琴俱亡rén qín jù wáng

người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 人 · 烟 · 稀 · 少

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.