Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人无远虑,必有近忧人無遠慮,必有近憂

rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

人无远虑,必有近忧 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人无远虑,必有近忧 trong tiếng Việt

Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai

Tra từ liên quan