仁人君子
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
›仁至义尽rén zhì yì jìnnhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm
›仁人志士rén rén zhì shìquân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
›仁心仁术rén xīn rén shùtấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái
›仁民爱物rén mín ài wùyêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát
›仁者见仁,智者见智rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhìNgười nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)
›仁言利博rén yán lì bóLời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả
›人财两空rén cái liǎng kōng(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.