人山人海
(thành ngữ) đám đông; biển người
(thành ngữ) đám đông; biển người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
›人定胜天rén dìng shèng tiāncon người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ); trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên
›人如其名rén rú qí míng(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
›人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiāntrong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
›人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liúngười hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
›人寿年丰rén shòu nián fēngngười sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
›人微言轻rén wēi yán qīng(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
›人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐkhông thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.