人心难测
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó biết lòng người (thành ngữ)
›人是铁饭是钢rén shì tiě fàn shì gāngcon người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
›人定胜天rén dìng shèng tiāncon người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ); trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên
›人心惶惶rén xīn huáng huáng(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
›人心不足蛇吞象rén xīn bù zú shé tūn xiàngngười không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
›人心不古rén xīn bù gǔ(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
›人微言轻rén wēi yán qīng(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
›人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liúngười hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.