Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人外有人,天外有天

rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

人外有人,天外有天 là gì?

人外有人,天外有天 [rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān] có nghĩa là trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人外有人,天外有天 trong tiếng Việt

trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 人外有人,天外有天

人外有人,天外有天 được đọc là rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan