人生如梦
đời người như một giấc mộng (thành ngữ)
đời người như một giấc mộng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người
›人生朝露rén shēng zhāo lùđời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
›人生一世,草木一春rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūnCon người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người
›人生盛衰rén shēng shèng shuāiđời người có thăng có trầm (thành ngữ)
›人为财死,鸟为食亡rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wángnghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con…
›人生地不熟rén shēng dì bù shúlạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
›人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féngthế giới này nhỏ bé (thành ngữ)
›人琴俱亡rén qín jù wángngười và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.