Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人心惶惶

rén xīn huáng huáng

人心惶惶 là gì?

人心惶惶 [rén xīn huáng huáng] có nghĩa là (thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人心惶惶 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) mọi người đều lo lắng
  2. (một nhóm người) cảm thấy bất an

Cách đọc và ghi nhớ 人心惶惶

人心惶惶 được đọc là rén xīn huáng huáng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan