任其自然
để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do
để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
›仁心仁术rén xīn rén shùtấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái
›仁人义士rén rén yì shìngười có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn
›仁人志士rén rén zhì shìquân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
›任劳任怨rèn láo rèn yuànlàm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
›任人宰割rèn rén zǎi gēbị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
›任人唯亲rèn rén wéi qīn(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
›任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú táinghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.