人言籍籍
mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)
mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)
›人言可畏rén yán kě wèilời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)
›人谁无过rén shéi wú guòAi cũng mắc sai lầm (thành ngữ)
›人财两得rén cái liǎng dé(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh
›人财两旺rén cái liǎng wàng(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng
›人财两空rén cái liǎng kōng(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài…
›人走茶凉rén zǒu chá liángnghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không…
›人迹罕至rén jì hǎn zhìnghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.