人心不古
(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
›人多势众rén duō shì zhòngnhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
›人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiāntrong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
›人心不足蛇吞象rén xīn bù zú shé tūn xiàngngười không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
›人心惶惶rén xīn huáng huáng(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
›人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liúngười hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
›人心隔肚皮rén xīn gé dù píkhó biết lòng người (thành ngữ)
›人心难测rén xīn nán cèkhó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.