人寿年丰人壽年豐
人寿年丰 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人寿年丰 trong tiếng Việt
người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh