Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人寿年丰人壽年豐

rén shòu nián fēng

人寿年丰 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人寿年丰 trong tiếng Việt

người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh

Tra từ liên quan