人有失手,马有失蹄
nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi cũng thất bại
nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi cũng thất bại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con…
›人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròunghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn
›人是铁饭是钢rén shì tiě fàn shì gāngcon người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
›人心不足蛇吞象rén xīn bù zú shé tūn xiàngngười không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
›人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liúngười hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
›人模狗样rén mú gǒu yàng(thành ngữ) làm điệu bộ; ra vẻ cách cách; phiên âm Đài Loan [ren2 mo2 gou3 yang4]
›人才济济rén cái jǐ jǐnhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
›人心难测rén xīn nán cèkhó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.