Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人有失手,马有失蹄人有失手,馬有失蹄

rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

人有失手,马有失蹄 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人有失手,马有失蹄 trong tiếng Việt

nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi cũng thất bại

Tra từ liên quan