Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仁义道德仁義道德

rén yì dào dé

仁义道德 là gì?

仁义道德 [rén yì dào dé] có nghĩa là nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仁义道德 trong tiếng Việt

  1. nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ)
  2. tất cả các đức hạnh truyền thống
  3. chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Cách đọc và ghi nhớ 仁义道德

仁义道德 được đọc là rén yì dào dé, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan