人之常情
bản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên
bản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả
›人杰地灵rén jié dì línganh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
›人中龙凤rén zhōng lóng fèngvĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)
›人云亦云rén yún yì yúnnói theo điều mọi người nói (thành ngữ); tuân theo quan điểm được cho là của số đông; theo đám đông
›人不可貌相,海水不可斗量rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liángkhông thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
›人不可貌相rén bù kě mào xiàngkhông thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp…
›人仰马翻rén yǎng mǎ fānchịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
›人位相宜rén wèi xiāng yílà người phù hợp với công việc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.