人声鼎沸
nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
›人走茶凉rén zǒu chá liángnghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không…
›人算不如天算rén suàn bù rú tiān suànmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…
›人穷志不穷rén qióng zhì bù qióng(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
›人言可畏rén yán kě wèilời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)
›人言啧啧rén yán zé zémọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)
›人言籍籍rén yán jí jímọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)
›人谁无过rén shéi wú guòAi cũng mắc sai lầm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.