认贼作父
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn…
›若即若离ruò jí ruò línghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm…
›肉烂在锅里ròu làn zài guō lǐnghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong…
›肉包子打狗ròu bāo zi dǎ gǒunghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm…
›融为一体róng wéi yī tǐhòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
›绕膝承欢rào xī chéng huānsống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
›让贤与能ràng xián yǔ néngnhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)
›软磨硬泡ruǎn mó yìng pàodụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.