逼良为娼
ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
›遍地开花biàn dì kāi huā(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
›避世绝俗bì shì jué súrút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ)
›避其锐气,击其惰归bì qí ruì qì , jī qí duò guītránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
›避坑落井bì kēng luò jǐngtránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
›避实就虚bì shí jiù xū(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu
›跋山涉水bá shān shè shuǐvượt núi băng sông (thành ngữ)
›宾朋盈门bīn péng yíng ménkhách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.