变本加厉
nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm trầm trọng thêm; tăng cường
nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm trầm trọng thêm; tăng cường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi màu sắc và biểu cảm (thành ngữ); sợ tái mét; mất hồn
›变化无常biàn huà wú cháng(thành ngữ) hay thay đổi; thất thường
›变生肘腋biàn shēng zhǒu yènghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm…
›跋前踬后bá qián zhì hòulàm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
›表里如一biǎo lǐ rú yībề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
›逼良为娼bī liáng wéi chāngép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
›宾主尽欢bīn zhǔ jìn huāncả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
›宾客盈门bīn kè yíng ménkhách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.