标新领异
mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›标新取异biāo xīn qǔ yìbắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›标新立异biāo xīn lì yìphô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
›步斗踏罡bù dǒu tà gāngbái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›步罡踏斗bù gāng tà dǒubái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›比登天还难bǐ dēng tiān hái nánnghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng
›本末倒置běn mò dào zhìnghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả; chú trọng cái phụ hơn…
›步履维艰bù lǚ wéi jiāngặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.