鞭长莫及
nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ
nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến…
›饱人不知饿人饥bǎo rén bù zhī è rén jīNgười no không biết người đói khổ (thành ngữ)
›饱汉不知饿汉饥bǎo hàn bù zhī è hàn jīKẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
›饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīnăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
›闭门觅句bì mén mì jùnghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
›闭月羞花bì yuè xiū huānghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên
›闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má quènghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
›霸王硬上弓bà wáng yìng shàng gōngép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.