Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng
ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)
ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)
quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái
để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)
nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
vượt núi băng sông (thành ngữ)
núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)
mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi
thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò
ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm
nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình
nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể
nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)
đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)