Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
保家卫国
bǎo jiā wèi guó

bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng

Thành ngữ
包揽词讼
bāo lǎn cí sòng

môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá

Thành ngữ
宝马香车
bǎo mǎ xiāng chē

ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng

Thành ngữ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心
bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱食终日,无所用心
bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
抱头鼠窜
bào tóu shǔ cuàn

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Thành ngữ
抱头鼠蹿
bào tóu shǔ cuān

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Thành ngữ
抱薪救火
bào xīn jiù huǒ

nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp

Thành ngữ
饱眼福
bǎo yǎn fú

thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
报应不爽
bào yìng bù shuǎng

quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái

Thành ngữ
包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu

Thành ngữ
包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)

Thành ngữ
巴前算后
bā qián suàn hòu

nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại

Thành ngữ
跋前踬后
bá qián zhì hòu

làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
巴三览四
bā sān lǎn sì

nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi

Thành ngữ
跋山涉水
bá shān shè shuǐ

vượt núi băng sông (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山蜀水
Bā shān Shǔ shuǐ

núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山夜雨
Bā shān yè yǔ

mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa

Thành ngữ
巴山越岭
bā shān yuè lǐng

leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi

Thành ngữ
巴头探脑
bā tóu tàn nǎo

thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò

Thành ngữ
霸王硬上弓
bà wáng yìng shàng gōng

ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm

Thành ngữ
八仙过海,各显神通
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình

Thành ngữ
八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể

Thành ngữ
八字还没一撇儿
bā zì hái méi yī piě r

nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字没一撇
bā zì méi yī piě

nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)

Thành ngữ
卑鄙龌龊
bēi bǐ wò chuò

đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
悲不自胜
bēi bù zì shèng

không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng

Thành ngữ
备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ

đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ