变生肘腋
nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong cảnh nghèo khổ
›变本加厉biàn běn jiā lìnghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm…
›宾客盈门bīn kè yíng ménkhách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
›宾朋满座bīn péng mǎn zuòkhách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›宾朋盈门bīn péng yíng ménkhách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›表里如一biǎo lǐ rú yībề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
›变色易容biàn sè yì róngthay đổi màu sắc và biểu cảm (thành ngữ); sợ tái mét; mất hồn
›变化无常biàn huà wú cháng(thành ngữ) hay thay đổi; thất thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.