本来面目
(thành ngữ) bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
(thành ngữ) bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.; Báo khó lòng…
›本末倒置běn mò dào zhìnghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả; chú trọng cái phụ hơn…
›标新取异biāo xīn qǔ yìbắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›标新竞异biāo xīn jìng yìbắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›杯弓蛇影bēi gōng shé yǐngnghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết; quá sợ…
›杯水车薪bēi shuǐ chē xīnnghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ
›杯盘狼藉bēi pán láng jíchén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
›杯酒解怨bēi jiǔ jiě yuànchén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.