闭口不谈
từ chối nói về (thành ngữ); giữ kín miệng; tránh đề cập
từ chối nói về (thành ngữ); giữ kín miệng; tránh đề cập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ im lặng (thành ngữ)
›避实就虚bì shí jiù xū(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu
›避坑落井bì kēng luò jǐngtránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
›避其锐气,击其惰归bì qí ruì qì , jī qí duò guītránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
›闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má quènghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
›闭月羞花bì yuè xiū huānghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên
›闭门塞窦bì mén sè dòuđóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt
›闭门觅句bì mén mì jùnghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.