彪炳千古
sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彼唱此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›必经之路bì jīng zhī lù(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
›悲不自胜bēi bù zì shèngkhông kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
›悲歌当哭bēi gē dàng kūhát thay vì khóc (thành ngữ)
›悲声载道bēi shēng zài dàotiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
›巴高望上bā gāo wàng shàngmong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh nọt với hy vọng thăng tiến
›巴头探脑bā tóu tàn nǎothò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.