必经之路
(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
›巴山夜雨Bā shān yè yǔmưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
›悲不自胜bēi bù zì shèngkhông kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
›悲歌当哭bēi gē dàng kūhát thay vì khóc (thành ngữ)
›彼唱此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彼倡此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彪炳千古biāo bǐng qiān gǔsáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
›扳龙附凤bān lóng fù fèngcưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.