悲歌当哭
hát thay vì khóc (thành ngữ)
hát thay vì khóc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó…
›抱残守缺bào cán shǒu quētrân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi
›悲声载道bēi shēng zài dàotiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
›悲不自胜bēi bù zì shèngkhông kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
›必经之路bì jīng zhī lù(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
›彼唱此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彼倡此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彪炳千古biāo bǐng qiān gǔsáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.