筚门闺窦
cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
›罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shùBãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
›百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míngtrăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc…
›百般刁难bǎi bān diāo nàn(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
›筚路蓝缕bì lù lán lǚgian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
›笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiángngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
›绑赴市曹bǎng fù shì cáotrói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
›秉公办理bǐng gōng bàn lǐlàm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.