别树一旗
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường…
›兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíngtrước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự…
›别人牵驴你拔橛子bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zinghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng…
›兵贵神速bīng guì shén sùnghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát…
›兵精粮足bīng jīng liáng zúbinh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng; chuẩn bị cho chiến tranh đã…
›别出心裁bié chū xīn cáinảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo
›别开生面bié kāi shēng miànbắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới; đột phá
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.