别无他用
không có công dụng hay mục đích nào khác (thành ngữ)
không có công dụng hay mục đích nào khác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có dụng ý khác (thành ngữ)
›别人牵驴你拔橛子bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zinghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng…
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›冰清玉洁bīng qīng yù jiétrong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
›冰壶秋月bīng hú qiū yuèbình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong…
›冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hánba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
›别树一旗bié shù yī qínghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường…
›别树一帜bié shù yī zhìnghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.