背城借一
làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng; phản kháng trong tuyệt vọng
làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng; phản kháng trong tuyệt vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
›背信弃义bèi xìn qì yìthất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội; phản trắc; bội tín
›笨鸟先飞bèn niǎo xiān fēinghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
›表里如一biǎo lǐ rú yībề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
›背井离乡bèi jǐng lí xiāngrời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn (thành ngữ)
›背着抱着一般重bēi zhe bào zhe yī bān zhòngnghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh…
›背道而驰bèi dào ér chíchạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược
›罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shùBãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.