别出心裁
nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo
nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới; đột phá
›别树一帜bié shù yī zhìnghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường…
›别树一旗bié shù yī qínghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường…
›冰清玉洁bīng qīng yù jiétrong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
›冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hánba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
›别人牵驴你拔橛子bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zinghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng…
›别有用心bié yǒu yòng xīncó dụng ý khác (thành ngữ)
›别无他用bié wú tā yòngkhông có công dụng hay mục đích nào khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.