笨鸟先飞
nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
›百端待举bǎi duān dài jǔtrăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
›筚门闺窦bì mén guī dòucửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
›百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míngtrăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc…
›百般巴结bǎi bān bā jiénịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
›笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiángngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
›筚路蓝缕bì lù lán lǚgian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
›绑赴市曹bǎng fù shì cáotrói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.