碧海青天
biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ
›秉公办理bǐng gōng bàn lǐlàm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
›百读不厌bǎi dú bù yànđáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
›百计千方bǎi jì qiān fāngdốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
›百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míngtrăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc…
›百花齐放bǎi huā qí fàngtrăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
›百般巴结bǎi bān bā jiénịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
›百般刁难bǎi bān diāo nàn(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.