济危扶困
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc…
›济困扶危jì kùn fú wēigiúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
›江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yíthay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›济济一堂jǐ jǐ yī tángtụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
›激浊扬清jī zhuó yáng qīngnghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều…
›洁身自好jié shēn zì hàosống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và…
›炯炯有神jiǒng jiǒng yǒu shén(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm
›涓滴归公juān dī guī gōngmỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.