Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
镌心铭骨鐫心銘骨

juān xīn míng gǔ

镌心铭骨 là gì?

镌心铭骨 [juān xīn míng gǔ] có nghĩa là khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镌心铭骨 trong tiếng Việt

  1. khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
  2. ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Cách đọc và ghi nhớ 镌心铭骨

镌心铭骨 được đọc là juān xīn míng gǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan