镌心铭骨 là gì?
镌心铭骨 [juān xīn míng gǔ] có nghĩa là khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận).
Nghĩa của từ 镌心铭骨 trong tiếng Việt
- khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
- ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
Cách đọc và ghi nhớ 镌心铭骨
镌心铭骨 được đọc là juān xīn míng gǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .