涓埃之力
lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi
lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
›江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yíthay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›焦头烂额jiāo tóu làn énghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc…
›泾渭分明Jīng Wèi fēn míngnhư sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
›津津有味jīn jīn yǒu wèivới sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê
›洁身自好jié shēn zì hàosống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và…
›激浊扬清jī zhuó yáng qīngnghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều…
›决胜千里jué shèng qiān lǐcó thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.