既往不咎
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như…
›救焚益薪jiù fén yì xīnthêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu…
›救急不救穷jiù jí bù jiù qióngcứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
›斤斤较量jīn jīn jiào liàngcãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
›敬鬼神而远之jìng guǐ shén ér yuǎn zhīkính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng
›敬酒不吃吃罚酒jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔnghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu…
›敬贤礼士jìng xián lǐ shìtôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)
›敬若神明jìng ruò shén míngkính trọng như thần thánh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.