鞠躬尽力
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
›鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐcống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho…
›鸡鸣狗盗jī míng gǒu dàogáy như gà và trộm như chó (thành ngữ); đồ mánh khóe; tài năng hữu dụng
›鸡蛋碰石头jī dàn pèng shí touví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
›饥不择食jī bù zé shíkhi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất…
›饥寒交迫jī hán jiāo pòbị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực
›鸡飞蛋打jī fēi dàn dǎgà thì bay đi, trứng thì vỡ; lỗ nặng (thành ngữ)
›鸡飞狗跳jī fēi gǒu tiàonghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.