久仰大名
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
›久病成良医jiǔ bìng chéng liáng yībệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)
›久经考验jiǔ jīng kǎo yànđược thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm
›九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè(thành ngữ) hái sao trên trời
›九死一生jiǔ sǐ yī shēngchín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
›九牛一毛jiǔ niú yī máonghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể
›九牛二虎之力jiǔ niú èr hǔ zhī lìsức mạnh phi thường (thành ngữ)
›九霄云外jiǔ xiāo yún wàivượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.