揪心扒肝
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
›接连不断jiē lián bù duànliên tục không ngừng (thành ngữ)
›接二连三jiē èr lián sānhết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng
›掘墓鞭尸jué mù biān shīkhai mộ đánh xác (thành ngữ)
›捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guābỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
›捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì càimọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
›击鼓鸣金jī gǔ míng jīnđánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ…
›捷足先登jié zú xiān dēngchân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.