咎由自取
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động…
›叫苦不迭jiào kǔ bu diéphàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
›坚壁清野jiān bì qīng yěcủng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ
›咎有应得jiù yǒu yīng dé(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
›君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnnghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất…
›君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐtình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子之交jūn zǐ zhī jiāotình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›吉人自有天相jí rén zì yǒu tiān xiàngTrời giúp người hiền (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.