酒肉朋友
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
›酒逢知己千杯少jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎongàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái
›金枝玉叶jīn zhī yù yècành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ…
›酒色财气jiǔ sè cái qìrượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo
›酒言酒语jiǔ yán jiǔ yǔlời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu (thành ngữ)
›酒酣耳热jiǔ hān ěr rèngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)
›酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēnrượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo
›酒池肉林jiǔ chí ròu línao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng; tiệc tùng xa hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.